Health Information

Health Education

:::

Hướng dẫn dùng thuốc - Insulin 用藥指導-胰島素(Insulin)(越南文)

Qrcode
列印
A-
A+

Hướng dẫn dùng thuốc - Insulin 用藥指導-胰島素(Insulin)(越南文)

2026/4/15
Phân loi
Tên sản phẩm
Tên tiếng Việt
Hàm lượng thành phần
Tác dụng nhanh
NovoRapid FlexPen 
諾和瑞 諾易筆
Insulin aspart 300IU/3mL
Nhanh + trung bình
Humalog Mix 50 KwikPen
優泌樂-混合型 50
Insulin lispro(50%) + insulin lispro protamine(50%) 300IU/3mL
Nhanh + kéo dài
Ryzodeg FlexPen
諾胰得 諾特筆
Insulin aspart(30%) + Insulin degludec(70%) 300IU/3mL
Kéo dài
LANTUS solostar
蘭德仕注射筆
Insulin glargine 300IU/3mL
Kéo dài
Toujeo
糖德仕注射劑
Insulin glargine 450IU/1.5mL
Kéo dài
Tresiba FlexTouch
諾胰保 諾特筆
Insulin degludec 300IU/3mL

Cách dùng và liều lượng

  • Tiêm dưới da: 0,5 ~ 1 IU/kg/ngày, insulin và liều lượng được xác định dựa trên nồng độ glucose trong máu.
  • Chuẩn bị đầy đủ các thiết bị cần thiết (ống tiêm, miếng cồn) trước khi tiêm. Rửa và lau khô tay.
  • Mở nắp bút tiêm, xoay núm đến liều cần tiêm.
    Tháo nắp kim tiêm, dùng bông tẩm cồn lau sạch vị trí lấy thuốc, sau đó gắn kim tiêm.
  • Chọn vùng da không có vết thương và thay đổi vị trí tiêm mỗi lần (cách nhau 2 chiều rộng ngón tay).
  • Lau chỗ tiêm bằng tăm bông tẩm cồn, giữ thẳng đứng 90 độ và phải véo vào da.

Cách dùng thuốc theo hướng dẫn của bác sĩ / dược sĩ

Hàng ngày

Bữa sáng

Bữa trưa

Bữa tối

Trước khi đi ngủ

Hướng dẫn đặc biệt

Lượng dùng

 

 

 

 

 

Cách lưu trữ thuốc

  • Trước khi mở nắp để trong tủ lạnh ngăn thường (2~8℃), sau khi mở nắp bảo quản ở nhiệt độ trong phòng (15~30oC), nơi khô ráo, tránh ánh sáng.
  • Chú ý để xa tầm với của trẻ.

Nếu có bất kỳ triệu chứng bất thường nào sau đây, phải khẩn trương thông báo cho bác sĩ / dược sĩ:

  • Tụt đường huyết.

Hướng dẫn dùng thuốc đặc biệt

Tuân thủ nghiêm ngặt hướng dẫn của bác sĩ, để trẻ dùng insulin đúng giờ.

  • Vị trí tiêm gồm: 1/4 ngoài trên của mông, mặt ngoài đoạn giữa cánh tay trên, 1/3 ngoài trên phía trước đùi, và vùng bụng cách rốn trên 2,5 cm, với nguyên tắc tránh gây tổn thương dây thần kinh.
  • Trước khi sử dụng, insulin hỗn hợp cần được đảo ngược 180 độ trên 10 lần cho đến khi dung dịch trở nên đồng nhất, có dạng đục như mây hoặc như sữa.
  • Nếu bạn bị teo hoặc vón cục mỡ dưới da, hãy báo ngay cho bác sĩ hoặc chuyên viên y tế.

Những điều cần chú ý

Nếu bạn có bất kỳ thắc mắc nào về thuốc này, vui lòng liên hệ với bác sĩ hoặc dược sĩ của mình.

  • Hạ đường huyết: Chóng mặt, đổ mồ hôi trộm, cảm giác đói, run tay, mờ mắt, nhức đầu v.v...
  • Tăng đường huyết: Khát nước, khô miệng, đa niệu, buồn nôn, nôn ói, khô và đỏ da, nhịp tim nhanh, lú lẫn, thở sâu và nhanh, hơi thở có mùi trái cây v.v...
  • Bảo quản lạnh ngăn thường khi chưa mở nắp, không được để đông lạnh. Sau khi mở nắp, bảo quản ở nhiệt độ trong phòng, tránh ánh sáng, có thể bảo quản trong 4-6 tuần.

Bảng ghi chép dùng thuốc ở trẻ

Điểm thời gian

Thứ Hai

Thứ Ba

Thứ Tư

Thứ Năm

Thứ Sáu

Thứ Bảy

Chủ nhật

Sáng

 

 

 

 

 

 

 

Trưa

 

 

 

 

 

 

 

Tối

 

 

 

 

 

 

 

Trước khi ngủ

 

 

 

 

 

 

 

Tờ rơi này không thể ghi chép đầy đủ các thông tin chi tiết về thuốc, nếu bạn có bất kỳ thắc mắc nào, hoan nghênh liên hệ với chúng tôi.

Reference
  • Product Information.
  • 台灣胰島素注射指引2021.
  • Micromedex®(electronic version). Merative, Ann Arbor, Michigan, USA. Available at: https://www.micromedexsolutions.com/ (2026).
  • Lexi-Drugs. UpToDate Lexidrug. UpToDate Inc. https://online.lexi.com. Accessed March 10, 2026.
製作單位:藥劑部 編碼:HE-CP006-V
若有任何疑問,請不吝與我們聯絡
電話:(04) 22052121 分機 13154、15126
}
至頂